Gói cước Eco

Gói cước ECOECO69ECO99ECO169ECO169+
Gọi nội mạng Vinaphone1000 phút1000 phút1000 phút1000 phút
SMS nội mạng169 sms
Gọi ngoại mạng99 phút169 phút99 phút
Data 4G4.8GB/tháng (BIG)
Giá cước (đ/tháng)69.00099.000169.000169.000

Giá cước đã có thuế VAT. Cước thuê bao 0 đồng.

  • Hướng gọi nội mạng Vinaphone và cố định VNPT giới hạn 1000 phút và 10 phút/cuộc gọi. Số phút vượt sẽ bị tính cước theo quy định như thuê bao thường.
  • Hướng gọi ngoại mạng trong nước không giới hạn thời lượng mỗi cuộc gọi. Thuê bao sử dụng vượt mức miễn phí thì tính cước phần vượt theo quy định.
  • Data 4G miễn phí đối với gói cước ECO169+ là 4.8GB/tháng. Lưu lượng data chỉ sử dụng trong tháng, không được bảo lưu cộng dồn sang tháng tiếp theo. Có thể mua thêm lưu lượng data X (X15-25-35) khi hết lưu lượng. Thời hạn sử dụng gói X đến 23h59 ngày cuối tháng.
  • Thời gian hiệu lực gói cước: 18,24, 36, 48, 60 tháng.
  • Gói cước ECO mới của Vinaphone với 0 đồng cước thuê bao được xem là giải pháp tốt nhất giúp thuê bao trả trước có thể chuyển sang hình thức trả sau để trải nghiệm dịch vụ chăm sóc khách hàng xưa nay chỉ dành cho khách hàng sử dụng hình thức thuê bao trả sau: Khuyến mại 50% thẻ nạp EZPAY, cước gọi rẻ hơn, nhiều gói cước tiết kiệm hơn, sử dụng trước, đóng tiền sau.

Thỏa sức Alo và Alo doanh nghiệp

Gói cướcNội mạngNội mạng + MobifoneTrong nướcData 4GGiá cước
ALO21700 phút-70.000
ALO451000 phút-94.000
ALO651500 phút-114.000
ALO135-300 phút184.000
ALO145-700 phút-194.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

Gói cướcNội mạngNội mạng + MobifoneTrong nướcDataGiá cước
DN451500 phút---94.000
DN145-1500 phút--194.000
DN101--300 phút-150.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

  • Giới hạn 10 phút mỗi lần gọi đối với các gói cước miễn phí hướng gọi nội mạng, cố định VNPT và Mobifone.
  • Gói cước miễn phí hướng gọi trong nước (ALO135 và DN101) chỉ giới hạn số phút gọi trong tháng, không giới hạn số phút mỗi lần gọi.
  • Kiểm tra số phút miễn phí còn lại: soạn tin ALOTS gửi 900
  • Cước gọi phát sinh ngoài gói: 880 đ/phút nội mạng, 980 đ/phút ngoại mạng, block 6s+1

Gói cước Smart/VIP

Gói cước SmartThoại nội mạngThoại trong nướcSMSData 4GGiá cước (đ/tháng)
SMART991000 phút300 sms nội mạng1.2GB148.000
SMART1191000 phút300 sms nội mạng2.4GB168.000
SMART199300 phút300 sms trong nước2.4GB248.000
SMART299500 phút500 sms trong nước6.0GB348.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

Gói cướcNội mạngNội mạng + MobifoneTrong nướcDataGiá cước
VIP991500 phút + 300SMS--600MB148.000
VIP1191500 phút + 300SMS--1.2GB168.000
VIP169-1500 phút-600MB218.000
VIP179--300 phút + 300SMS1.2GB228.000
VIP289--500 phút + 500SMS3.0GB338.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

  • Các gói cước Smart/VIP đều được miễn phí tin nhắn sms (được quy định cụ thể trong mỗi gói cước, không bao gồm gói VIP169.)
  • Giới hạn 10 phút mỗi lần gọi đối với các gói cước miễn phí hướng gọi nội mạng, cố định VNPT và Mobifone.
  • Gói cước miễn phí hướng gọi trong nước (ALO135 và DN101) chỉ giới hạn số phút gọi trong tháng, không giới hạn số phút mỗi lần gọi.
  • Lưu lượng data 4G trong gói không giới hạn, sau khi sử dụng hết lưu lượng tốc độ cao, thuê bao vẫn có thể sử dụng ở tốc độ EDGE hoặc mua thêm các gói X (X19, X29, X39, X49) để tiếp tục sử dụng tốc độ tối đa.
  • Kiểm tra số phút miễn phí còn lại: soạn tin ALOTS gửi 900.
  • Cước gọi phát sinh ngoài gói: 880 đ/phút nội mạng, 980 đ/phút ngoại mạng, block 6s+1
  • Các gói cước Smart/VIP có thể nâng cấp lên gói cước cao hơn bằng tin nhắn.

Gói cước Thương gia Vinaphone

Gói cướcGiá cước (đ/tháng)Cước thuê baoThoại VNP (phút)Thoại ngoại mạng (phút)Data/ngày
Thương gia 249249.00001.5001501GB
Thương gia 349349.00004.0004004GB
Thương gia 499499.00004.0006006GB

Giá cước đã có thuế VAT, cước thuê bao: 0 đồng

Gói cướcNội mạng Vinaphone +VNPTNgoại mạngData tốc độ caoCước trọn gói
THƯƠNGGIA 14000 phút + 1000SMS300 phút9.0GB350.000
THƯƠNGGIA 24000 phút + 1500SMS500 phút20GB500.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

Gói cước Thương gia PlusTP649TP749TP849TP999TP1500
Gọi di động Vinaphone3000 phút3000 phút4000 phút4000 phút5000 phút
Gọi cố định VNPT/Gphone700 phút1000 phút1000 phút1000 phút2000 phút
Gọi ngoại mạng trong nước300 phút400 phút500 phút600 phút700 phút
Data 3G/4G1GB/ngày2GB/ngày3GB/ngày4GB/ngày5GB/ngày
Giá cước (đồng/tháng)698.000798.000898.0001.048.0001.549.000

Giá cước đã có thuế VAT và cước thuê bao

  • Số phút gọi miễn phí trong các gói không bị giới hạn số phút mỗi lần gọi.
  • Thương gia Eco: miễn phí VNP (di động): Chỉ miễn phí cuộc gọi đến thuê bao di động Vinaphone, các cuộc gọi đến thuê bao cố định VNPT sẽ được tính vào lưu lượng thoại ngoại mạng.
  • Thương gia 1, 2: Miễn phí nội mạng VNP và cố định VNPT. Lưu lượng data sử dụng trong tháng, hết lưu lượng bị giới hạn tốc độ EDGE hoặc mua thêm gói X19, X29, X39, X49 để tiếp tục sử dụng.
  • Thương gia Plus: Số phút miễn phí VNP và cố định VNPT sử dụng riêng.
  • Kiểm tra số phút miễn phí còn lại soạn tin: ALOTS gửi 900
  • Kiểm tra lưu lượng data soạn tin: DATA gửi 888

EZCOM

EZCOMGiá cước (đ/tháng)Lưu lượng miễn phí (tháng)Lưu lượng ngoài góiƯu đãi khác
D5050.0003GB200đ/MB
D7070.0006GB200đ/MB
D120120.00012GB200đ/MB
DMAX70.0005GBtốc độ EDGE
DMAX100100.0009GBtốc độ EDGE
DMAX200200.00020GBtốc độ EDGE

Giá cước đã có thuế VAT

Gói cướcGiá gói (đ/tháng)Lưu lượng DATA tôc độ caoTặng thiết bịCước vượt gói
EZCOM 9090.0001GB/ngàyKhông0
EZCOM 120120.0002GB/ngàyKhông0
EZCOM 200200.0004GB/ngàyBộ phát wifi0
EZCOM 500500.00010GB/ngàyBộ phát wifi0

Giá cước đã có thuế VAT

  • Áp dụng cho gói cước EZCOM 200 và EZCOM 500
  • Tặng bộ phát wifi trị giá 1.200.000 đồng khi đăng ký hòa mạng mới và duy trì sử dụng dịch vụ tối thiểu 12 tháng.
  • Đóng trước 50% giá trị thiết bị (tương ứng 600.000 đồng). Số tiền đóng trước sẽ được cấn trừ vào hóa đơn cước hàng tháng, mỗi tháng 100.000 đồng từ tháng thứ 7 đến tháng thứ 12 sau tháng hòa mạng.
  • Quà tặng bộ phát wifi 4G không có giá trị quy đổi sang hình thức khuyến mại khác.

Gói cước gia đình

Gói cước

GD0

GD2

GD3

GD4

GD6

GD8

Miễn phí thoại & data cho nhóm thuê bao di động
Số lượng Thuê bao khuyến nghị

2

2

3

4

6

8

Số lượng Thuê bao tối đa

6

6

8

15

20

25

Số lượng Thuê bao miễn phí đăng ký (*)

2

3

3

5

6

8

Data 3G/4G cho nhóm

4.5GB

6.0GB

8.0GB

15GB

20GB

25GB

Miễn phí thoại cho nhóm thuê bao cố định
Số lượng Thuê bao tối đa

2

2

3

3

3

3

Ưu đãi internet cáp quang + MyTV Net
Internet Cáp quang

20Mbps

20Mbps

30Mbps

30Mbps

30Mbps

30Mbps

MyTV NetMiễn phí gói MyTV Net với 60 kênh truyền hình và 3 tháng gói Phim truyện
Bảo mậtMiễn phí 12 tháng phần mềm bảo mật F-Secure SAFE
Giá (đ/tháng)

235.000

275.000

298.000

398.000

498.000

598.000

Tiết kiệm so với dịch vụ VNPT dùng riêng

38%

33%

35%

33%

33%

33%

Tiết kiệm so với giá thị trường

61%

60%

66%

60%

65%

62%

Giá cước đã có thuế VAT

Gói Data Sharing
  • Ngoài các thành viên mặc định không tính phí, khi đăng ký thêm thành viên vào gói data sharing, hệ thống tính cước 9.000đ/thuê bao/tháng cho chủ nhóm.
  • Trường hợp các thuê bao thành viên có gói data cá nhân, hệ thống ưu tiên trừ dung lượng gói data sharing trước. Khi hết dung lượng data sharing sẽ trừ đến dung lượng gói cá nhân.
Ưu đãi gói cước
  • Thanh toán trước 6 tháng được giảm tương ứng 5% và 12 tháng giảm 10% giá gói nêu trên.
  • Thuê bao chủ nhóm có thể thêm/bớt thành viên, tra cứu lưu lượng còn lại thông qua SMS, USSD/ VinaPortal /MyVinaPhone.
  • Mỗi thuê bao di động được miễn phí 1 account MyTV Net miễn phí 3 tháng gói Phim truyện, không tính dung lượng data sử dụng MyTV Net.
FiberVNN
  • Thuê bao cáp quang FiberVNN được miễn phí 1 account Fsecure cho 1 thiết bị trong 12 tháng, áp dụng cho tất cả các gói Gia đình.
Cú pháp thao tác gói cước GD gửi đến 888
  • Thêm thành viên: THEM SOTHUEBAO gửi 888
  • Hủy thành viên: HUY SOTHUEBAO gửi 888
  • Mua thêm gói: DK TENGOI gửi 888
  • Cấp phát thêm data cho thuê bao thành viên: BSLL SOTHUEBAO gửi 888
  • Thay đổi số chủ nhóm mới: THAYDOI SOCHUNHOMMOI gửi 888

Gói cước Văn phòng data VNPT + Vinaphone

Gói cướcVP 5VP 10VP 15VP 20
Gói cước Văn phòng Data568.000768.0001.098.0001.268.000
Gói Fiber VNN40MB/s (40MB/s trong nước, 512Kb/s quốc tế)50MB/s (50MB/s trong nước, 512Kb/s quốc tế)
IP sử dụng kèm Fiber01 IP tĩnh
Gói Data Sharing
Dung lượng data sharing trong nhóm15GB25GB40GB60GB
Số lượng thuê bao thành viên (Tương đương với số lần đăng ký thành viên miễn phí)5101520
Số thành viên tối đa trong nhóm10152025
Bước cấp phát lưu lượng1GB1GB1GB1GB
Ưu đãi khi tham gia gói cước
Thoại trong nhómMiễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao trong nhóm tham gia gói cước Văn phòng Data.
FsecureMiễn phí account Fsecure dùng cho 3 thiết bị trong 12 thángMiễn phí account Fsecure dùng cho 5 thiết bị trong 12 tháng
SMS BrandnameMiễn 1000 SMS nội mạng/tháng – trong 03 tháng đầu khi đăng ký dịch vụ SMS Brandname

Giá cước trả theo tháng (đã có VAT)

Gói cướcVP 5CAVP 10CAVP 15CAVP 20CA
Gói cước Văn phòng Data3.500.0004.300.0006.500.0007.900.000
Gói Fiber VNN40MB/S (40MB/S trong nước, 512Kb/s quốc tế)50MB/S (50MB/S trong nước, 512Kb/s quốc tế)
IP sử dụng kèm Fiber01 IP tĩnh
Gói Data Sharing
Dung lượng data sharing trong nhóm15GB25GB40GB60GB
Số lượng thuê bao thành viên (Tương đương với số lần đăng ký thành viên miễn phí)5101520
Số thành viên tối đa trong nhóm10152025
Bước cấp phát lưu lượng1GB1GB1GB1GB
Gói Chữ ký số (VNPT-CA Organization ID Standard)Dịch vụ chữ ký số điện tử
Ưu đãi khi tham gia gói cước
Thoại trong nhómMiễn phí cuộc gọi giữa các thuê bao di động tham gia gói cước Văn phòng Data.
FsecureMiễn phí account Fsecure dùng cho 3 thiết bị trong 12 thángMiễn phí account Fsecure dùng cho 5 thiết bị trong 12 tháng
Thiết bị Token sử dụng cho dịch vụ VNPT-CA (*)300.000/thiết bị
SMS BrandnameMiễn 1000 SMS nội mạng/tháng – trong 03 tháng đầu khi đăng ký dịch vụ SMS Brandname
(*): Giá thiết bị Token sử dụng cho dịch vụ VNPT-CA không nằm trong giá gói cước Văn Phòng Data.

Giá cước trả theo 6 tháng (đã có VAT)

FiberVNN
  • Dịch vụ Cáp quang FiberVNN trong gói Văn phòng Data đã bao gồm 1 địa chỉ IP tĩnh.
  • Trường hợp gói Văn phòng Data đang giữa chu kỳ đóng trước cước có yêu cầu nâng cấp gói thì tại thời điểm nâng cấp thực hiện thanh quyết toán tiền đóng trước và bù trừ phần còn lại sang kỳ tiếp theo.
Vinaphone
  • Thuê bao chủ nhóm là thuê bao đăng ký tích hợp với thuê bao cáp quang FiberVNN + VNPT-CA.
  • Thuê bao chủ nhóm tham gia đăng ký tích hợp là thuê bao trả trước/trả sau hoạt động 2 chiều và không tham gia sử dụng các gói cước có cùng chung lưu lượng data khác như (gói X250, X500, GMAX40…). Thuê bao chủ nhóm có thể thêm/bớt thành viên, tra cứu lưu lượng còn lại thông qua SMS, MyVinaPhone.
  • Thuê bao thành viên là thuê bao trả trước/trả sau VinaPhone. Thuê bao thành viên là thuê bao do thuê bao chủ nhóm đăng ký thông qua các kênh (CCBS, SMS, My VinaPhone).
  • Mỗi gói cước Văn phòng Data có quy định số lượng thuê bao thành viên tối đa được tham gia nhóm (số lượng thuê bao thành viên tối đa được tính bao gồm cả chủ nhóm).
  • Ngoài số lượng thuê bao thành viên được miễn phí tham gia thành viên, với mỗi thành viên tăng thêm, thu cước 9.000 đ/TB/tháng và tính vào thuê bao chủ nhóm (hoá đơn cước riêng của thuê bao chủ nhóm trả sau hoặc trừ tài khoản chính của thuê bao trả trước).
Gói Data dùng chung
  • Gói Data dùng chung không được đăng ký riêng, chỉ áp dụng cho thuê bao đăng ký tích hợp cùng gói FiberVNN/VNPT-CA. Gói Data dùng chung sử dụng ngay sau khi đăng ký thành công.
  • Trường hợp các thuê bao thành viên có gói data cá nhân, hệ thống ưu tiên trừ dung lượng gói data dùng chung trước. Khi hết dung lượng data dùng chung sẽ trừ đến dung lượng gói cá nhân.
  • Khi hết lưu lượng data tốc độ cao của gói Data dùng chung, thuê bao sẽ bị ngừng truy cập, phần data phát sinh sẽ được tính vào data cá nhân hoặc thuê bao chủ nhóm có thể đăng ký thêm gói data X để tiếp tục sử dụng dịch vụ Sharing.
  • Tại 1 thời điểm thuê bao chủ nhóm chỉ được đăng ký mua thêm 1 gói data X. Nếu nhắn tin đăng ký thêm gói X thì dung lượng sẽ không được cộng dồn. Sau khi đăng ký gói X thành công: Dung lượng gói Data dùng chung  được cộng thêm và thực hiện cấp phát lưu lượng cho thuê bao thành viên theo bước 0,5GB/lần/TB.
Cú pháp gửi đến 888
  • Thêm thành viên: THEM SOTHUEBAO gửi 888
  • Hủy thành viên: HUY SOTHUEBAO gửi 888
  • Mua thêm gói data X: DK TENGOI gửi 888
  • Cấp phát thêm data cho thuê bao thành viên: BSLL SOTHUEBAO gửi 888
  • Thay đổi số chủ nhóm mới: THAYDOI SOCHUNHOMMOI gửi 888