Cước thuê bao trả sau của vinaphone dành cho thuê bao thường và cách tính cước phát sinh ngoài gói đối với thuê bao có đăng ký gói cước trọn gói.

Cước thuê bao đối với dịch vụ trả sau Vinaphone

  • Phí hòa mạng thuê bao mới: 60.000đ/thuê bao
  • Chuyển từ trả trước sang trả sau: 35.000đ/thuê bao
  • Cước thuê bao trả sau: 49.000đ/tháng

Cước thuê bao trả sau Vinaphone

✅ Giá cước dịch vụ thuê bao trả sau Vinaphone

Dịch vụ Giá cước
Gọi nội mạng trong nước 880 đồng/phút (88 đồng/06 giây đầu, 14,66 đồng/1 giây tiếp theo
Gọi liên mạng trong nước 980 đồng/phút (98 đồng/06giây đầu, 16,33 đồng/1 giây tiếp theo)
Nhắn tin nội mạng trong nước 290 đồng/sms
Nhắn tin liên mạng trong nước 350 đồng/sms
Cước nhắn tin quốc tế 2.500đ/sms
Cước gọi vào thuê bao VSAT (1’+1’) VSAT thuê bao: 1.200 đồng/phút
VSAT bưu điện: áp dụng cước nội mạng VinaPhone, VNPT hiện hành
Gọi các số đặc biệt 116,117,600, 9194, 942/943 (Voicemail): Tính cước gọi trong nước hiện hành
113,114,115, 119, 18001091: Miễn phí

Tổng cước khách hàng phải trả hàng tháng trên hoá đơn cước (đã bao gồm VAT) được làm tròn trên nguyên tắc:

  • Phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tròn thành 100 đồng
  • Phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tròn xuống 0 đồng.

✅ Quy định tính cước dịch vụ gia tăng đối với sim cam kết

Theo quy định hiện hành của Vinaphone thì phần cước chi tiêu cho dịch vụ gia tăng và 1900 đối với sim cam kết trên kho số được tính như sau:

Nếu cước dịch vụ GTGT và dịch vụ 1900 hàng tháng nhỏ hơn hoặc bằng 10% mức cước cam kết thì sẽ được trừ phần cước này vào mức cước cam kết của thuê bao.

Trường hợp phần cước dịch vụ GTGT và dịch vụ 1900 lớn 10% mức cước cam kết thì chỉ ghi nhận 10% mức cước cam kết cho nhóm dịch vụ này vào tổng mức cước cam kết.

Tham khảo

Gói cước dành cho thuê bao trả sau dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng nhiều, tiết kiệm hơn 50% cước phí so với thuê bao thường.

Cước thuê bao trả sau của vinaphone
5 (100%) 4 vote[s]
Đăng ký tại HCM: 0915 800126